Tiêu chí 8.1. Tỉ lệ tốt nghiệp, thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình của người học được xác lập, giám sát, đối sánh để cải tiến chất lượng.
Yêu cầu của tiêu chí
Nội dung tiêu chí
a. Mô tả hiện trạng
Nhà trường đã ban hành các văn bản quy định rõ chức năng, nhiệm vụ của Phòng Đào tạo Đại học (ĐTĐH) và các Khoa (CTĐT) trong việc thiết lập, quản lý cơ sở dữ liệu (CSDL) về tình hình học tập của sinh viên. Cụ thể, các đơn vị đã xây dựng kế hoạch chi tiết để thu thập, cập nhật và tham mưu các giải pháp cải thiện tỷ lệ tốt nghiệp, thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình cho từng ngành đào tạo. .[H1.01.04.01][H4.04.01.03][H8.08.01.01][H8.08.01.02][H2.02.02.04]
Nhà trường đã ban hành văn bản xác định các tiêu chí cụ thể để lựa chọn đối tượng đối sánh. CSDL không chỉ được dùng để so sánh giữa các năm, các khóa trong nội bộ nhà trường mà còn được sử dụng để đối sánh với các chương trình đào tạo tương đồng của các cơ sở giáo dục đại học trong nước khác[H1.01.04.04][H1.01.01.07]
Song song với đó, định kỳ hàng năm các báo cáo tổng kết năm học để phân tích thực trạng và tìm hiểu nguyên nhân của các tồn tại (nếu có). Phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến tỷ lệ tốt nghiệp, tỷ lệ thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình. Các nguyên nhân chủ yếu được xác định gồm: sinh viên chưa tích lũy đủ số học phần theo tiến độ, kết quả học tập chưa đạt yêu cầu, thiếu đầu ra chuẩn ngoại ngữ v- tin học, và các yếu tố cá nhân khác. ). Trên cơ sở đó, Nhà trường/Khoa đã ban hành các văn bản chỉ đạo và các giải pháp cụ thể nhằm nâng cao tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn, giảm tỷ lệ thôi học và tối ưu hóa thời gian tốt nghiệptrung bình.[H8.08.01.03][H8.08.01.04] [H8.08.01.05][[H8.08.01.06][H8.08.01.07][H8.08.01.08][H8.08.01.09][H8.08.01.10][ H8.08.01.11]
Bảng 8.1.1. Tỷ lệ % NH hoàn thành CTĐT ngành CNTT
(Số liệu tính đến tháng 12/2025)
|
Khóa học |
Số SV đầu khóa |
Số SV hoàn thành CTĐT |
Tỷ lệ tốt nghiệp |
|
2021-2025 |
3333 |
2615 |
78.5% |
Bảng 8.1.2. Tỉ lệ SV thôi học và lý do SV thôi học của ngành CNTT
|
Lý do thôi học |
Số lượng buộc thôi học |
||||
|
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
2025 |
|
|
Không đăng ký học phần |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Đăng ký nhưng không học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Cảnh báo học tập |
0 |
29 |
76 |
25 |
28 |
|
Tổng |
0 |
29 |
76 |
25 |
28 |
Bảng 8.1.3. Tỉ lệ SV tốt nghiệp, thôi học của ngành CNTT (tính đến tháng 12/2025)
|
Khóa |
Tổng số SV toàn khóa |
Tỉ lệ SV tốt nghiệp (%) |
Thời gian tốt nghiệp trung bình |
Số lượng SV thôi học trong năm thứ |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Tổng |
||||
|
2021-2025 |
3333 |
78.5% |
4.76 |
29 |
76 |
25 |
28 |
158 |
Bảng 8.1.4. Tỉ lệ tốt nghiệp và thời gian tốt nghiệp trung bình CTĐT ngành CNTT
|
TT |
Năm nhập học |
Tổng số sv nhập học |
Tổng số sv thôi học |
Tổng số sv tốt nghiệp |
SV tốt nghiệp Đúng hạn |
SV tốt nghiệp năm 5 |
SV tốt nghiệp năm 6 |
Thời gian TN TB |
||||
|
|
|
|
|
Số lượng (3a) |
Tỷ lệ (3b) |
Số lượng (4a) |
Tỷ lệ (4b) |
Số lượng (5a) |
Tỷ lệ (5b) |
Số lượng(6a) |
Tỷ lệ (6b) |
(7) |
|
1 |
2021 |
1574 |
132 |
1180 |
74.97% |
1180 |
74.97% |
262 |
16.65% |
0 |
0 |
4.76 |
Bảng 8.1.5. Tình hình SV thôi học CTĐT ngành CNTT
|
Khóa học/ Năm |
Số SV nhập học (1) |
Số SV thôi học |
Năm 1 |
Năm 2 |
Năm 3 |
Năm 4 |
|||||
|
Số lượng (2) |
Tỉ lệ (%) (3) |
Số lượng (4) |
Tỉ lệ (%) (5) |
Số lượng (6) |
Tỉ lệ (%) (7) |
Số lượng (8) |
Tỉ lệ (%) (9) |
Số lượng (10) |
Tỉ lệ (%) (11) |
||
|
2021-2025 |
3333 |
158 |
4.74% |
29 |
0.87% |
76 |
2.28% |
25 |
0.75% |
28 |
0.84% |
Đối với nội dung đối sánh dữ liệu, Phòng ĐTĐH thực hiện đối sánh tỷ lệ tốt nghiệp, tỷ lệ thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình giữa các CTĐT trong và ngoài Trường, đồng thời so sánh kết quả của CTĐT ngành Công nghệ thông tin với mức trung bình chung của Trường theo từng năm học và từng khóa tuyển sinh [H8.08.01.07]
Bảng 8.1.6. Đối sánh tỉ lệ tốt nghiệp, thôi học với CTĐT khác trong trường.
|
Trình độ đại học |
Tên ngành đào tạo |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||||||
|
Tỷ lệ tốt nghiệp |
Tỷ lệ tốt nghiệp |
||||||||
|
Đúng hạn |
Thôi học |
Đúng hạn |
Thôi học |
||||||
|
Cơ - Điện |
1452 |
16.76% |
197 |
19% |
2113 |
20% |
254 |
19% |
|
|
Công nghệ Thông tin |
2503 |
28.89% |
234 |
22% |
2615 |
25% |
311 |
23% |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật Địa chất |
163 |
1.88% |
57 |
5% |
333 |
3% |
59 |
4% |
|
|
Khoa học cơ bản |
40 |
0.46% |
5 |
0.004% |
73 |
1% |
3 |
0.3% |
|
|
Dầu khí và Năng lượng |
162 |
1.87% |
30 |
3% |
377 |
4% |
58 |
4% |
|
|
Kinh tế và Quản trị Kinh doanh |
3080 |
35.56% |
243 |
23% |
3510 |
33% |
204 |
15% |
|
|
Mỏ |
410 |
4.732% |
42 |
4% |
-22 |
0 |
120 |
9% |
|
|
Môi trường |
109 |
1.258% |
18 |
2% |
293 |
3% |
20 |
1.2% |
|
|
Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai |
447 |
5.16% |
99 |
10% |
651 |
6% |
106 |
8% |
|
|
Xây dựng |
274 |
3.162% |
98 |
9% |
626 |
6% |
174 |
13% |
|
|
Chương trình tiên tiến |
23 |
0.266% |
18 |
2% |
95 |
1.2% |
30 |
2% |
|
|
|
Tổng |
8663 |
|
1041 |
|
10664 |
|
1339 |
|
Căn cứ kết quả giám sát và đối sánh, Nhà trường và Khoa đã triển khai các biện pháp cải tiến nhằm nâng cao tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn, giảm tỷ lệ thôi học và rút ngắn thời gian tốt nghiệp trung bình, bao gồm: điều chỉnh cấu trúc và thời gian thực hiện CTĐT; rà soát, cập nhật CĐR; tổ chức cảnh báo học tập sớm; mở các lớp học phần theo nhu cầu; cho phép sinh viên đăng ký học vượt và xét tốt nghiệp nhiều đợt trong năm [H4.04.04.06]
Việc đánh giá hiệu quả các biện pháp cải tiến được thực hiện thông qua việc tiếp tục theo dõi, thống kê và đối sánh các chỉ số tốt nghiệp, thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình trong các năm tiếp theo. Kết quả đánh giá được lồng ghép trong báo cáo tổng kết năm học của Nhà trường, Phòng ĐTĐH và Khoa, làm cơ sở cho chu kỳ cải tiến tiếp theo .
b) Điểm mạnh
- CTĐT ngành CNTT đã xác lập, theo dõi đầy đủ các chỉ số về tỷ lệ tốt nghiệp, tỷ lệ thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình; dữ liệu được thu thập, quản lý tập trung theo từng khóa trên phần mềm quản lý đào tạo.
- Công tác giám sát, thống kê, báo cáo định kỳ các chỉ số được triển khai đồng bộ với sự tham gia của Phòng ĐTĐH, Khoa; kết quả được đối sánh nội bộ giữa các năm học và giữa các CTĐT trong Trường.
- Trên cơ sở kết quả giám sát và đối sánh, Nhà trường và Khoa đã triển khai các biện pháp cải tiến như điều chỉnh CTĐT, tăng cường tư vấn học tập, hỗ trợ học vụ nhằm giảm tỷ lệ thôi học và rút ngắn thời gian tốt nghiệp.
c) Điểm tồn tại
- Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn còn thấp ở một số khóa, thời gian tốt nghiệp trung bình vẫn cao hơn thời gian thiết kế của CTĐT.
- Việc đối sánh với các CTĐT tương đương ngoài Trường và phân tích nguyên nhân tốt nghiệp muộn chưa được thực hiện đầy đủ, chuyên sâu.
d) Kế hoạch hành động
|
TT |
Mục tiêu |
Nội dung |
Đơn vị |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Khắc phục tồn tại |
Tăng cường phân tích định lượng nguyên nhân ảnh hưởng đến tỷ lệ tốt nghiệp, thôi học và thời gian tốt nghiệp trung bình theo từng khóa, từng nhóm NH. |
P. ĐTĐH Khoa CNTT
|
Từ năm học 2026 - 2027 |
|
Mở rộng đối sánh bên ngoài với các CTĐT tương đương để làm rõ vị thế và chất lượng CTĐT, làm căn cứ đề xuất giải pháp cải tiến hiệu quả hơn trong các chu kỳ tiếp theo. |
P. ĐTĐH Khoa CNTT
|
Từ năm học 2026 - 2027 |
||
|
2 |
Phát huy điểm mạnh |
Tăng cường vai trò của CVHT trong việc sử dụng dữ liệu giám sát để tư vấn cá nhân hóa lộ trình học tập cho sinh viên, đặc biệt đối với các nhóm có nguy cơ học chậm tiến độ hoặc kết quả học tập chưa đạt yêu cầu. |
Khoa CNTT
|
Từ năm học 2026 - 2027 |
|
Phát huy hiệu quả các biện pháp đã triển khai (điều chỉnh CTĐT, hỗ trợ học vụ, tư vấn học tập) nhằm giảm tỷ lệ thôi học và rút ngắn thời gian tốt nghiệp |
P. ĐTĐH Khoa CNTT
|
Từ năm học 2026 - 2027 |
đ) Tự đánh giá: Tự đánh giá tiêu chí Đạt (Đ).
Minh chứng (0)
Chưa gắn minh chứng.