Phân công nhiệm vụ tự đánh giá

Áp dụng cho đợt: Công Nghệ Thông Tin (Chu kỳ 2) (mã 2025-Dot1) – 52 tiêu chí thuộc 8 tiêu chuẩn.

Việc phân công theo mô hình bảo đảm chất lượng giáo dục của Trường (QĐ 1493/2018/QĐ-MĐC và QĐ 1512/2019/QĐ-MĐC) và hướng dẫn tự đánh giá của Bộ GD&ĐT. Mỗi tiêu chí có một đơn vị chủ trì và một đầu mối cá nhân chịu trách nhiệm; các đơn vị khác phối hợp cung cấp minh chứng.

Trang quy định trách nhiệm theo vị trí/chức danh. Danh sách cá nhân cụ thể (họ tên, đơn vị) thực hiện theo Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá của Hiệu trưởng; khi có quyết định, có thể cập nhật tên người phụ trách cho từng tiêu chí.

Căn cứ phân công

Cơ cấu tổ chức tự đánh giá (3 cấp)

CấpĐơn vị / Vai tròChức năng chính
Cấp Trường Hiệu trưởng Ban hành quyết định thành lập Hội đồng TĐG, phê duyệt kế hoạch và báo cáo, bố trí nguồn lực.
Hội đồng TĐG (Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Ủy viên) Chỉ đạo, điều hành, thẩm định và thông qua báo cáo tự đánh giá.
Phòng Khảo thí và ĐBCLGD Cơ quan thường trực: hướng dẫn nghiệp vụ, kiểm tra tiến độ, tổng hợp, lưu trữ hồ sơ.
Các Phòng/Ban, Trung tâm Cung cấp minh chứng, viết nội dung tiêu chí thuộc lĩnh vực; cử đầu mối phối hợp.
Cấp Khoa Trưởng khoa Chịu trách nhiệm chính về CTĐT; thành lập Tổ TĐG cấp Khoa; phân công và duyệt nội dung.
Tổ ĐBCLGD cấp Khoa Gồm Trưởng khoa và Trưởng các Bộ môn/PTN; triển khai kế hoạch, rà soát minh chứng.
Thư ký TĐG Khoa Tổng hợp, mã hóa minh chứng, nhập liệu, theo dõi tiến độ, kết nối với Phòng KT&ĐBCLGD.
Cấp Bộ môn & cá nhân Trưởng Bộ môn Cung cấp minh chứng học phần, đề cương, ma trận CĐR; phân công giảng viên.
Giảng viên, cán bộ Cung cấp minh chứng cá nhân, tham gia viết nội dung, rà soát và lấy ý kiến.
Đầu mối minh chứng Chịu trách nhiệm một tiêu chí/nhóm minh chứng được giao, bảo đảm đúng hạn và đúng mã.

Phân công theo 8 tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn Đơn vị chủ trì Đơn vị phối hợp Đầu mối cá nhân Minh chứng chính
1. Mục tiêu và chuẩn đầu ra của CTĐT Phòng Khảo thí và ĐBCLGD; Khoa CNTT Phòng Đào tạo Đại học Trưởng khoa / Phó khoa phụ trách CTĐT Đề án mở ngành, chuẩn đầu ra, quyết định ban hành CĐR, ma trận CĐR
2. Bản mô tả chương trình đào tạo Khoa CNTT Phòng Đào tạo Đại học Trưởng khoa Bản mô tả CTĐT, khung chương trình, đề cương học phần
3. Cấu trúc và nội dung chương trình dạy học Phòng Đào tạo Đại học Khoa CNTT; các Bộ môn Phó trưởng phòng Đào tạo Đại học Khung CTĐT, đề cương chi tiết, lịch trình dạy học, giáo trình
4. Phương pháp tiếp cận trong dạy và học Khoa CNTT; các Bộ môn Phòng Đào tạo Đại học; Trung tâm Thông tin - Thư viện Trưởng bộ môn Kế hoạch bài giảng, minh chứng đổi mới phương pháp dạy - học
5. Đánh giá kết quả học tập của người học Phòng Khảo thí và ĐBCLGD (bộ phận Khảo thí) Khoa CNTT; Phòng Đào tạo Đại học Cán bộ phụ trách khảo thí Quy chế thi, ngân hàng đề, rubric, kết quả đánh giá học phần
6. Đội ngũ giảng viên, nhân viên Phòng Tổ chức Cán bộ Khoa CNTT Phó trưởng phòng Tổ chức Cán bộ Danh sách giảng viên, hồ sơ năng lực, hợp đồng, đào tạo bồi dưỡng
7. Cơ sở vật chất, trang thiết bị và hỗ trợ người học Phòng Cơ sở vật chất Trung tâm Thông tin - Thư viện; Trạm Y tế; Trung tâm Dịch vụ Phó trưởng phòng Cơ sở vật chất Danh mục phòng học, thiết bị, thư viện, hạ tầng CNTT
8. Thông tin và minh chứng về chất lượng Phòng Khảo thí và ĐBCLGD Khoa CNTT; Trung tâm Thông tin - Thư viện; Văn phòng CTTT Trưởng phòng Khảo thí và ĐBCLGD Hệ thống thông tin, báo cáo KĐCL, danh mục minh chứng, kết quả khảo sát

Phân công xuyên suốt: Phòng Hành chính - Tổng hợp (hành chính, hồ sơ), Phòng Kế hoạch - Tài chính (kinh phí, tài sản), Phòng Khoa học Công nghệ (NCKH), Phòng Công tác Chính trị - Sinh viên (người học), Phòng Quan hệ Công chúng - Doanh nghiệp (ý kiến bên liên quan), Phòng Sau đại học (nếu có liên quan).

Sản phẩm và tiến độ

BướcNội dungChủ trìSản phẩmThời gian
1Thành lập Hội đồng TĐG, ban hành kế hoạchHiệu trưởngQuyết định, kế hoạch TĐGTuần 1–2
2Phân công, tập huấn, hướng dẫn mã hóa minh chứngPhòng KT&ĐBCLGDBảng phân công, tài liệu tập huấnTuần 2–3
3Thu thập, xử lý, mã hóa minh chứng theo tiêu chíCác đơn vị chủ trìDanh mục minh chứngTuần 3–8
4Viết nội dung tự đánh giá từng tiêu chíCác đơn vị chủ trìDự thảo báo cáo TĐGTuần 6–10
5Lấy ý kiến các bên liên quan, chỉnh sửaHội đồng TĐGBiên bản góp ý, bản chỉnh sửaTuần 10–12
6Thẩm định, phê duyệt và nộp hồ sơHội đồng TĐG / Hiệu trưởngBáo cáo TĐG hoàn thiệnTuần 12–14

Tiến độ trên là khung tham chiếu, có thể điều chỉnh theo kế hoạch cụ thể của Trường/Khoa.

Nguyên tắc phối hợp

  1. Một đầu mối: mỗi tiêu chí chỉ có một đơn vị chủ trì và một đầu mối cá nhân chịu trách nhiệm.
  2. Một nguồn dữ liệu: số liệu lấy từ đơn vị chủ trì; các đơn vị phối hợp không tự công bố số liệu khác.
  3. Minh chứng đúng mã: mã hóa theo quy ước Hxx_xx_xx_xx và lưu tập trung tại mục Tài liệu chung.
  4. Đúng hạn: hoàn thành theo mốc tiến độ; chậm tiến độ phải báo cáo Thư ký Hội đồng.
  5. Kiểm tra chéo: Phòng KT&ĐBCLGD rà soát trước khi Hội đồng thẩm định.