Phân công nhiệm vụ tự đánh giá
Áp dụng cho đợt: Công Nghệ Thông Tin (Chu kỳ 2) (mã 2025-Dot1) –
52 tiêu chí thuộc 8 tiêu chuẩn.
Việc phân công theo mô hình bảo đảm chất lượng giáo dục của Trường (QĐ 1493/2018/QĐ-MĐC và QĐ 1512/2019/QĐ-MĐC) và hướng dẫn tự đánh giá của Bộ GD&ĐT. Mỗi tiêu chí có một đơn vị chủ trì và một đầu mối cá nhân chịu trách nhiệm; các đơn vị khác phối hợp cung cấp minh chứng.
Trang quy định trách nhiệm theo vị trí/chức danh. Danh sách cá nhân cụ thể (họ tên, đơn vị) thực hiện theo Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá của Hiệu trưởng; khi có quyết định, có thể cập nhật tên người phụ trách cho từng tiêu chí.
Căn cứ phân công
- Thông tư 04/2016/TT-BGDĐT – bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐT (8 tiêu chuẩn, 52 tiêu chí).
- Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT – quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng CTĐT.
- Công văn 2085 (2020) – hướng dẫn tự đánh giá và đánh giá ngoài CTĐT.
- QĐ 1493/2018/QĐ-MĐC – Quy định về ĐBCLGD của Trường (Hội đồng ĐBCLGD, Phòng KT&ĐBCLGD, Tổ ĐBCLGD cấp Khoa/Phòng).
- QĐ 1512/2019/QĐ-MĐC – Cơ cấu tổ chức, mô hình và hoạt động ĐBCLGD.
- Hướng dẫn lưu trữ tài liệu phục vụ KĐCL CTĐT – HUMG 2020 và hướng dẫn mã hóa minh chứng.
Cơ cấu tổ chức tự đánh giá (3 cấp)
| Cấp | Đơn vị / Vai trò | Chức năng chính |
|---|---|---|
| Cấp Trường | Hiệu trưởng | Ban hành quyết định thành lập Hội đồng TĐG, phê duyệt kế hoạch và báo cáo, bố trí nguồn lực. |
| Hội đồng TĐG (Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Ủy viên) | Chỉ đạo, điều hành, thẩm định và thông qua báo cáo tự đánh giá. | |
| Phòng Khảo thí và ĐBCLGD | Cơ quan thường trực: hướng dẫn nghiệp vụ, kiểm tra tiến độ, tổng hợp, lưu trữ hồ sơ. | |
| Các Phòng/Ban, Trung tâm | Cung cấp minh chứng, viết nội dung tiêu chí thuộc lĩnh vực; cử đầu mối phối hợp. | |
| Cấp Khoa | Trưởng khoa | Chịu trách nhiệm chính về CTĐT; thành lập Tổ TĐG cấp Khoa; phân công và duyệt nội dung. |
| Tổ ĐBCLGD cấp Khoa | Gồm Trưởng khoa và Trưởng các Bộ môn/PTN; triển khai kế hoạch, rà soát minh chứng. | |
| Thư ký TĐG Khoa | Tổng hợp, mã hóa minh chứng, nhập liệu, theo dõi tiến độ, kết nối với Phòng KT&ĐBCLGD. | |
| Cấp Bộ môn & cá nhân | Trưởng Bộ môn | Cung cấp minh chứng học phần, đề cương, ma trận CĐR; phân công giảng viên. |
| Giảng viên, cán bộ | Cung cấp minh chứng cá nhân, tham gia viết nội dung, rà soát và lấy ý kiến. | |
| Đầu mối minh chứng | Chịu trách nhiệm một tiêu chí/nhóm minh chứng được giao, bảo đảm đúng hạn và đúng mã. |
Phân công theo 8 tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | Đầu mối cá nhân | Minh chứng chính |
|---|---|---|---|---|
| 1. Mục tiêu và chuẩn đầu ra của CTĐT | Phòng Khảo thí và ĐBCLGD; Khoa CNTT | Phòng Đào tạo Đại học | Trưởng khoa / Phó khoa phụ trách CTĐT | Đề án mở ngành, chuẩn đầu ra, quyết định ban hành CĐR, ma trận CĐR |
| 2. Bản mô tả chương trình đào tạo | Khoa CNTT | Phòng Đào tạo Đại học | Trưởng khoa | Bản mô tả CTĐT, khung chương trình, đề cương học phần |
| 3. Cấu trúc và nội dung chương trình dạy học | Phòng Đào tạo Đại học | Khoa CNTT; các Bộ môn | Phó trưởng phòng Đào tạo Đại học | Khung CTĐT, đề cương chi tiết, lịch trình dạy học, giáo trình |
| 4. Phương pháp tiếp cận trong dạy và học | Khoa CNTT; các Bộ môn | Phòng Đào tạo Đại học; Trung tâm Thông tin - Thư viện | Trưởng bộ môn | Kế hoạch bài giảng, minh chứng đổi mới phương pháp dạy - học |
| 5. Đánh giá kết quả học tập của người học | Phòng Khảo thí và ĐBCLGD (bộ phận Khảo thí) | Khoa CNTT; Phòng Đào tạo Đại học | Cán bộ phụ trách khảo thí | Quy chế thi, ngân hàng đề, rubric, kết quả đánh giá học phần |
| 6. Đội ngũ giảng viên, nhân viên | Phòng Tổ chức Cán bộ | Khoa CNTT | Phó trưởng phòng Tổ chức Cán bộ | Danh sách giảng viên, hồ sơ năng lực, hợp đồng, đào tạo bồi dưỡng |
| 7. Cơ sở vật chất, trang thiết bị và hỗ trợ người học | Phòng Cơ sở vật chất | Trung tâm Thông tin - Thư viện; Trạm Y tế; Trung tâm Dịch vụ | Phó trưởng phòng Cơ sở vật chất | Danh mục phòng học, thiết bị, thư viện, hạ tầng CNTT |
| 8. Thông tin và minh chứng về chất lượng | Phòng Khảo thí và ĐBCLGD | Khoa CNTT; Trung tâm Thông tin - Thư viện; Văn phòng CTTT | Trưởng phòng Khảo thí và ĐBCLGD | Hệ thống thông tin, báo cáo KĐCL, danh mục minh chứng, kết quả khảo sát |
Phân công xuyên suốt: Phòng Hành chính - Tổng hợp (hành chính, hồ sơ), Phòng Kế hoạch - Tài chính (kinh phí, tài sản), Phòng Khoa học Công nghệ (NCKH), Phòng Công tác Chính trị - Sinh viên (người học), Phòng Quan hệ Công chúng - Doanh nghiệp (ý kiến bên liên quan), Phòng Sau đại học (nếu có liên quan).
Sản phẩm và tiến độ
| Bước | Nội dung | Chủ trì | Sản phẩm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành lập Hội đồng TĐG, ban hành kế hoạch | Hiệu trưởng | Quyết định, kế hoạch TĐG | Tuần 1–2 |
| 2 | Phân công, tập huấn, hướng dẫn mã hóa minh chứng | Phòng KT&ĐBCLGD | Bảng phân công, tài liệu tập huấn | Tuần 2–3 |
| 3 | Thu thập, xử lý, mã hóa minh chứng theo tiêu chí | Các đơn vị chủ trì | Danh mục minh chứng | Tuần 3–8 |
| 4 | Viết nội dung tự đánh giá từng tiêu chí | Các đơn vị chủ trì | Dự thảo báo cáo TĐG | Tuần 6–10 |
| 5 | Lấy ý kiến các bên liên quan, chỉnh sửa | Hội đồng TĐG | Biên bản góp ý, bản chỉnh sửa | Tuần 10–12 |
| 6 | Thẩm định, phê duyệt và nộp hồ sơ | Hội đồng TĐG / Hiệu trưởng | Báo cáo TĐG hoàn thiện | Tuần 12–14 |
Tiến độ trên là khung tham chiếu, có thể điều chỉnh theo kế hoạch cụ thể của Trường/Khoa.
Nguyên tắc phối hợp
- Một đầu mối: mỗi tiêu chí chỉ có một đơn vị chủ trì và một đầu mối cá nhân chịu trách nhiệm.
- Một nguồn dữ liệu: số liệu lấy từ đơn vị chủ trì; các đơn vị phối hợp không tự công bố số liệu khác.
- Minh chứng đúng mã: mã hóa theo quy ước Hxx_xx_xx_xx và lưu tập trung tại mục Tài liệu chung.
- Đúng hạn: hoàn thành theo mốc tiến độ; chậm tiến độ phải báo cáo Thư ký Hội đồng.
- Kiểm tra chéo: Phòng KT&ĐBCLGD rà soát trước khi Hội đồng thẩm định.